niên bạ

niên bạ

Tôi tìm thấy ảnh của mình trong niên bạ của trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách hoặc tập tài liệu liệt kê thông tin theo từng năm: "niên bạ" chỉ một ấn phẩm được xuất bản định kỳ hằng năm, thường chứa danh sách, số liệu, hoặc dữ liệu tham khảo hệ thống.
    • Sổ ghi chép, danh bạ theo năm: "niên bạ" cũng được dùng để chỉ một cuốn sổ hoặc tập tài liệu ghi lại các thông tin liên lạc, địa chỉ, hoặc dữ liệu được cập nhật theo từng năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi cần tra cứu số điện thoại trong niên bạ điện thoại năm nay. (Tôi cần tìm số điện thoại trong danh bạ điện thoại xuất bản năm nay.)
    • Thư viện trường bộ niên bạ thống kê dân số từ năm 2000. (Thư viện trường tập tài liệu thống kê dân số hằng năm từ năm 2000.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "niên bạ điện thoại": danh bạ điện thoại được xuất bản hằng năm, liệt kê số điện thoại của cá nhân hoặc tổ chức.

    • Công ty đã phát hành niên bạ điện thoại mới cho nhân viên. (Công ty đã phát hành danh bạ điện thoại mới hằng năm cho nhân viên.)
  • "niên bạ thương mại": danh bạ các doanh nghiệp, công ty được cập nhật hằng năm.

    • Doanh nhân thường dùng niên bạ thương mại để tìm đối tác. (Doanh nhân thường dùng danh bạ doanh nghiệp hằng năm để tìm đối tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Niên (danh từ): năm, thời gian một năm.

    • Niên học này kéo dài 9 tháng. (Năm học này kéo dài 9 tháng.)
  • Bạ (danh từ): sổ sách, tập tài liệu ghi chép.

    • Bạ ghi chép công việc hằng ngày. (Sổ ghi chép công việc hằng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh bạ: tập tài liệu liệt kê tên thông tin liên lạc.
    • Danh bạ điện thoại giúp tìm số dễ dàng. (Danh bạ điện thoại giúp tìm số dễ dàng.)
  • Niên giám: ấn phẩm xuất bản hằng năm, thường chứa thông tin tổng hợp.
    • Niên giám thống kê nguồn dữ liệu quan trọng. (Niên giám thống kê nguồn dữ liệu quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Niên bạ điện thoại: danh bạ điện thoại hằng năm.
    • Họ tra niên bạ điện thoại để gọi cho bác sĩ. (Họ tra danh bạ điện thoại hằng năm để gọi cho bác sĩ.)